Nghĩa của từ "pay gap" trong tiếng Việt

"pay gap" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pay gap

US /peɪ ɡæp/
UK /peɪ ɡæp/
"pay gap" picture

Danh từ

khoảng cách thu nhập, khoảng cách tiền lương

the difference in average earnings between different groups of people, typically between men and women

Ví dụ:
The government is introducing new measures to close the gender pay gap.
Chính phủ đang đưa ra các biện pháp mới để thu hẹp khoảng cách thu nhập theo giới tính.
Despite their qualifications, many women still face a significant pay gap.
Bất chấp trình độ chuyên môn, nhiều phụ nữ vẫn phải đối mặt với khoảng cách tiền lương đáng kể.